|
1528/QĐ-BTTTT
|
14/10/2008
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực IV thuộc Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
1530/QĐ-BTTTT
|
14/10/2008
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VI thuộc Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
1526/QĐ-BTTTT
|
14/10/2008
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực II thuộc Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
1525/QĐ-BTTTT
|
14/10/2008
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII thuộc Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
1529/QĐ-BTTTT
|
14/10/2008
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực V thuộc Cục Tần số vô tuyến điện Người ký:Lê Doãn Hợp - Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
1527/QĐ-BTTTT
|
14/10/2008
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực III thuộc Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
1523/QĐ-BTTTT
|
14/10/2008
|
Quyết định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I thuộc Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
1524/QĐ-BTTTT
|
14/10/2008
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VIII thuộc Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
88/2008/QĐ-TTg
|
20/07/2008
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Tần số vô tuyến điện thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
60/2008/QĐ-TTg
|
02/05/2008
|
Quyết định của Chính phủ Về việc quản lý, sử dụng thiết bị gây nhiễu thông tin di động tế bào
|
|
07/2007/QĐ-BTTTT
|
19/12/2007
|
Quyết định về việc phê duyệt Quy hoạch băng tần cho các hệ thống thông tin vô tuyến cố định và lưu động mặt đất của Việt Nam trong dải tần 406,1-470MHz
|
|
Cam kết WTO
|
21/08/2007
|
Cam kết của Việt Nam gia nhập WTO trong lĩnh vực viễn thông
|
|
tcn 68 - 254 : 2006
|
20/08/2007
|
Quy định kĩ thuật của công trình ngoại vi viễn thông
|
|
TCN 68 – 255: 2006
|
20/08/2007
|
Phương pháp đo mức phơi nhiễm trường điện từ trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng
|
|
792/QĐ-BBCVT
|
08/08/2007
|
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Công nghiệp phần mềm và nội dung số Việt Nam
|
|
22/2007/QĐ-BBCVT
|
02/08/2007
|
Về dịch vụ dành riêng cho Bưu chính Việt Nam
|
|
08/2007/CT-BBCVT
|
01/08/2007
|
Chỉ thị về thúc đẩy phát triển Công nghệ thông tin và Truyền thông phục vụ nông thôn
|
|
692/QĐ-BBCVT
|
27/07/2007
|
Chỉ định phòng đo kiểm: Phòng thử nghiệm Quốc gia Tin học Bưu chính Viễn thông (VILAS 007)thuộc: Trung tâm Đo lường - Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện
|
|
09 /2001/CT-TCBĐ
|
07/07/2007
|
Về Định hướng Chiến lược phát triển Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020
|
|
61/2007/QĐ-BTC
|
06/07/2007
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
|
|