3.3.10 Băng tần 14300-15350 MHz
- Nghiệp vụ Cố định được phân bổ trong băng tần 14300-15350MHz như là nghiệp vụ chính
- Băng tần 14300-15350MHz còn được phân bổ cho các nghiệp vụ khác như sau:
+14300-14400: CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ), LƯU ĐỘNG trừ lưu động hàng không,
Vô tuyến dẫn đường qua vệ tinh, Lưu động mặt đất qua vệ tinh
(chiều từ mặt đất tới vũ trụ)
+14400-14470: CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ),
LƯU ĐỘNG trừ lưu động hàng không, Nghiên cứu vũ trụ (Chiều từ vũ trụ tới trái đất), Lưu động mặt đất qua vệ tinh
(chiều từ mặt đất tới vũ trụ)
+14470-14500: CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ), LƯU ĐỘNG trừ lưu động hàng không,
Lưu động mặt đất qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ),
Vô tuyến thiên văn
+14500-14800: CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ), LƯU ĐỘNG, Nghiên cứu vũ trụ
+14800-15350: LƯU ĐỘNG, Nghiên cứu vũ trụ
3.3.10.1 Băng tần 14300 - 14500 MHz
a/

Chú thích :
+Dựa theo khuyến nghị 746-3, Annex 5, năm 1997
+Mục đích: sử dụng cho các hệ thống viba số điểm - điểm.
+Dung lượng truyền dẫn: 8 Mb/s.
+Cự ly truyền dẫn tối thiểu: 5 Km.
+Công thức tính tần số trung tâm của các kênh chính (MHz):
fn= fr + 2600,5 +7n fr = 11701MHz
fn’ = fr + 2740,5 +7n n = 1,2,3,4,5,6,7,8
b/

Chú thích
+Dựa theo khuyến nghị 746-3, Annex 5, năm 1997
+Mục đích: sử dụng cho các hệ thống viba số điểm - điểm.
+Dung lượng truyền dẫn: 2x2Mb/s.
+Cự ly truyền dẫn tối thiểu: 5 Km.
+Công thức tính tần số trung tâm của các kênh chính (MHz):
fn= fr + 2602,25 +3,5n fr = 11701MHz
fn’ = fr + 2742,25 +3,5n n = 1,2,3, ..., 16

3.3.10.2 Băng tần 14500 - 15350MHz
a/

Chú thích
+Dựa theo khuyến nghị 636-3, năm 1997
+Mục đích sử dụng: viba số điểm - điểm.
+Dung lượng truyền dẫn: 34 Mb/s.
+Cự ly truyền dẫn tối thiểu: 5 Km.
+Công thức tính tần số trung tâm của các kênh chính (MHz):
fn = fr + 2786 + 28n fr = 11701MHz
fn’ = fr + 3206 +28n n = 1,2,3,...15

b/

Chú thích
+ Dựa theo khuyến nghị 636-3, năm 1997
+Mục đích sử dụng: viba số điểm - điểm.
+Dung lượng truyền dẫn: 2x8 Mb/s.
+Cự ly truyền dẫn tối thiểu: 5 Km.
+Công thức tính tần số trung tâm của cáckênh chính (MHz):
fn = fr + 2800+ 14n fr = 11701MHz
fn’ = fr + 3220 +14n n = 1,2,3,...30
c/

Chú thích :
+Dựa theo khuyến nghị 636-3, năm 1997
+Mục đích sử dụng: viba số điểm - điểm.
+Dung lượng truyền dẫn: 8 Mb/s.
+Cự ly truyền dẫn tối thiểu: 5 Km.
+Công thức tính tần số trung tâm của các kênh chính (MHz):
fn = fr +2796,5 + 7n fr = 11701MHz
f'n = fr + 3216,5 + 7n n = 1,2,3 ...60
d/

Chú thích :
+Dựa theo khuyến nghị 636-3, năm 1997
+Mục đích sử dụng: viba số điểm - điểm.
+Dung lượng truyền dẫn: 2x2Mb/s.
+Cự ly truyền dẫn tối thiểu: 5 Km.
+Công thức tính tần số trung tâm của các kênh chính (MHz):
fn=fr + 2798,25 + 3,5n fr=11701MHz
fn’ = fr + 3218,25+ 3,5n n = 1,2,3,4 ......120

|