Rfd.gov.vn is Loading ...

Băng tần 5850-8500 Mhz

3.3.6 Băng tần 5850-8500MHz

-         Nghiệp vụ cố định được phân bổ trong băng tần  5850- 8500MHz như là nghiệp vụ chính

-         Băng tần 5850-8500MHz còn được phân bổ cho các nghiệp vụ khác như sau:

+        5850-5925: CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ), LƯU ĐỘNG, Vô tuyến định vị

+        5925-6700: CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ), LƯU ĐỘNG

+        6700-7075: CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) (chiều từ vũ trụ tới trái đất), LƯU ĐỘNG

+        7075-7250: LƯU ĐỘNG

+        7250-7300: CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất), LƯU ĐỘNG

+        7300-7450: CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất), LƯU ĐỘNG trừ lưu động hàng không

+        7450-7550: CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất), KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất), LƯU ĐỘNG

+        7550-7750: CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất), LƯU ĐỘNG trừ lưu động hàng không

+        7750-7900: LƯU ĐỘNG trừ lưu động hàng không

+        7900-8025: CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ), LƯU ĐỘNG

+        8025-8175: CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ), LƯU ĐỘNG, Thăm dò trái đất qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

+        8175-8215: CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ), KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ), LƯU ĐỘNG, Thăm dò trái đất qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

+        8215-8400: CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ), LƯU ĐỘNG, Thăm dò trái đất qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

+        8400-8500: LƯU ĐỘNG trừ lưu động hàng không, Nghiên cứu vũ trụ ( chiều từ vũ trụ tới trái đất)

- Phân kênh cho vi ba trong băng tần 5850-5925MHz đang được xem xét


3.3.6.1 Băng tần 5925 - 6425MHz

 

a/

 

 

Chú thích

+        Dựa theo khuyến nghị  383-5, năm 1997.

+        Mục đích sử dụng: Vi ba điểm - điểm.

+        Dung lượng truyền dẫn: 140Mb/s, 155Mb/s, 1800 kênh FDM

+        Cự ly truyền dẫn tối thiểu:  20 Km

+        Công thức tính tần số trung tâm của các kênh tần số vô tuyến (MHz):

fn = fo - 259,45 + 29,65n                   fo  = 6175MHz

fn’ = fo - 7,41  + 29,65n                     n = 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

b/

 

 

Chú thích:

+        Dựa theo khuyến nghị 383-5, năm 1997.

+        Mục đích sử dụng: Vi ba điểm - điểm.

+        Dung lượng truyền dẫn: 34Mb/s, 600 kênh FDM

+        Cự ly truyền dẫn tối thiểu:  20 Km

+        Công thức tính tần số trung tâm của các kênh  chính (MHz):

fn = fo - 259,45 + 29,65n                   fo  = 6175MHz

fn’ = fo - 7,41  + 29,65n                     n = 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

 

3.3.6.2 Băng tần 6425-7110MHz

 

a/

 

 

Chú thích:

+        Dựa theo khuyến nghị 384 -6,  năm 1997.

+        Mục đích sử dụng: viba số điểm - điểm.

+        Dung lượng truyền dẫn: 140 Mb/s và 155Mb/s.

+        Cự ly truyền dẫn tối thiểu: 20 Km.

+        Công thức tính tần số trung tâm của các kênh chính (MHz):

fn = fo - 350 + 40n      fo = 6770MHz

              fn' = fo -10  + 40n        n= 1,2, 3,4,5,6,7,8.               

 

b/

 

Chú thích:

+        Dựa theo khuyến nghị 384 -6,  năm 1997.

+        Mục đích sử dụng: viba số điểm - điểm.

+        Dung lượng truyền dẫn: 2x34 Mb/s.

+        Cự ly truyền dẫn tối thiểu: 20 Km.

+        Công thức tính tần số trung tâm của các kênh chính (MHz):

fn = fo - 370 + 40n               fo = 6770MHz

              fn' = fo -30  + 40n                 n= 1,2, 3,4,5,6,7,8.

 

3.3.6.3 Băng tần 7110 - 7425MHz

 

a/

 

 

Chú thích:

+        Dựa theo khuyến nghị 385 - 6, năm 1997

+        Mục đích sử dụng: viba  điểm - điểm.

+        Dung lượng truyền dẫn: 34 Mb/s, 300 kênh FDM

+        Cự ly truyền dẫn tối thiểu: 20 Km.

+        Công thức tính tần số trung tâm của các kênh chính (MHz):

fn  = fo - 175 + 28n                 fo=7275MHz

fn' = fo -  14  + 28n                 n= 1, 2, 3, 4, 5

b/

 

 

Chú thích:

+        Dựa theo khuyến nghị 385 - 6, năm 1997

+        Mục đích sử dụng: viba  điểm - điểm.

+        Dung lượng truyền dẫn: 2x8 Mb/s, 120 kênh FDM

+        Cự ly truyền dẫn tối thiểu: 20 Km.

+        Công thức tính tần số trung tâm của các kênhchính (MHz):

fn  = fo - 161 + 14n         fo=7275MHz

              fn' = fo          + 14n          n= 1, 2, 3,..., 10

 

c/

 

Chú thích

+        Dựa theo khuyến nghị 385 - 6, năm 1997

+        Mục đích sử dụng: viba số điểm - điểm.

+        Dung lượng truyền dẫn: 8 Mb/s.

+        Cự ly truyền dẫn tối thiểu: 20 Km.

+        Công thức tính tần số trung tâm của các kênh chính (MHz):

fn = fo - 154 + 7n       fo=7275MHz

  fn’ = fo + 7 + 7n         n= 1,2, 3 ...., 20

 

 

d/

 

 

Chú thích:                                                                                        

+        Dựa theo khuyến nghị 385 - 6, năm 1997

+        Mục đích sử dụng: viba  điểm - điểm.

+        Dung lượng truyền dẫn: 2x2 Mb/s, 60 kênh FDM

+        Cự ly truyền dẫn tối thiểu: 20 Km.

+        Công thức tính tần số trung tâm của các kênh chính (MHz):

             fn = fo - 150,5 + 3,5n    fo=7275MHz

                           fn = fo + 10,5 + 3,5n       n= 1,2, 3 ...., 40

 

 

 

3.3.6.4 Băng tần 7425 - 7725 MHz

 a/

 

Chú thích:

+        Dựa theo khuyến nghị 385 - 6, năm 1997

+        Mục đích sử dụng: viba điểm - điểm.

+        Dung lượng truyền dẫn: 34 Mb/s, 300 kênh FDM

+        Cự ly truyền dẫn tối thiểu: 20 Km.

+        Công thức tính tần số trung tâm của các kênh chính (MHz):

fn  = fo - 175 + 28n                     fo=7575MHz

  fn' = fo -  14  + 28n                     n= 1, 2, 3, 4, 5

 

b/

 

Chú thích:

+        Dựa theo khuyến nghị 385 - 6, năm 1997

+        Mục đích sử dụng: viba điểm - điểm.

+        Dung lượng truyền dẫn: 2x8 Mb/s, 120 kênh FDM

+        Cự ly truyền dẫn tối thiểu: 20 Km.

+        Công thức tính tần số trung tâm của các kênh chính (MHz):

fn  = fo - 161 + 14n           fo=7575MHz

            fn' = fo          + 14n            n= 1, 2, 3,..., 10

 

c/

 

 

Chú thích

+        Dựa theo khuyến nghị 385 - 6, năm 1997

+        Mục đích sử dụng: viba số điểm - điểm.

+        Dung lượng truyền dẫn: 8 Mb/s.

+        Cự ly truyền dẫn tối thiểu: 20 Km.