Rfd.gov.vn is Loading ...

Bảng phân bổ kênh tần số cho các điểm phát sóng chương trình phát thanh địa phương

STT

Tên tỉnh, thành phố

Vị trí đặt anten phát sóng

Độ cao anten (1) (m)

Tần số (MHz)

Công suất(kW)

Tên vị trí

Kinh độ

Vĩ độ

1. 

Cao Bằng

Thị xãCao Bằng

106E1531

22N3949

100

99

5

2. 

Bắc Kạn

Thị xãBắc Kạn

105E5014

22N0818

100

99,3

2

3. 

Thái Nguyên

Thành phốThái Nguyên

105E4946

21N3544

100

103,4(2)

2

4. 

Lạng Sơn

Thành phốLạng Sơn

106E4529

21N5151

100

88,3

2

5. 

Vĩnh Phúc

Thị xãVĩnh Phúc

105E3532

21N1817

90

100,7

2

6. 

Bắc Giang

Thị xãBắc Giang

106E1151

21N1655

90

98,4­­(2)

2

7. 

Bắc Ninh

Thị xãBắc Ninh

106E0439

21N1134

90

95,4(2)

2

8. 

Hà Nội

Thành phố Hà Nội

105E4847

21N0100

150

90

20

98,9

20

9. 

Hòa Bình

Thị xãHoà Bình

105E4800

21N0100

100

105

5

10. 

Hà Tây

Thị xãHà Đông

105E4650

20N5810

90

96(2)

2

11. 

Ninh Bình

ThịxãNinh Bình

105E5800

20N1400

90

98,1(2)

2

12. 

Hà Nam

Thị xãHà Nam

105E5634

20N3259

90

93,3

2

 Ghi chú :

Giá trị công suất, độ cao anten ghi trong Phụ lục 3là mức công suất,độ cao anten lớn nhất được phép.

(1) Độ cao anten so với mặt đất.

(2) Khuyến nghị dùng anten có hướng phát xạ thích hợp để phủ sóng theo địa bàn của tỉnh.

STT

Tên tỉnh, thành phố

Vị trí đặt anten phát sóng

Độ cao anten (1) (m)

Tần số (MHz)

Công suất(kW)

Tên vị trí

Kinh độ

Vĩ độ

13. 

Bình Phước

Núi Bà Rá

107E0020

11N4900

60

89,4

2

14. 

Bình Dương

Thị xãThủ Dầu Một

 

106E4102

10N5857

100

92,5(2)

2

15. 

Đồng Nai

Thành phốBiên Hòa

106E5204

10N5707

100

97,5(2)

5

16. 

Tây Ninh

Núi Bà Đen

106E1009

11N2251

60

103,1

1

17. 

Bà Rịa

Vũng Tàu

 

Thành phốVũng Tàu

107E0453

10N1955

100

92(2)

2

18. 

HồChí Minh

Thành phố Hồ Chí Minh

106E4211

10N4714

100

99,9

20

95,6

20

19. 

Long An

Thị xãTân An

106E2431

10N3204

100

96,9(2)

3

20. 

Tiền Giang

Thành phốMỹ Tho

106E2145

10N2101

100

96,2(2)

2

21. 

Bến Tre

ThịxãBến Tre

106E2250

10N1418

100

97,9(2)

2

Ghi chú :

Giá trị công suất, độ cao anten ghi trong Phụ lục 3là mức công suất,độ cao anten lớn nhất được phép.

(1) Độ cao anten so với mặt đất.

(2) Khuyến nghị dùng anten có hướng phát xạ thích hợp để phủ sóng theo địa bàn của tỉnh.

STT

Tên tỉnh, thành phố

Vị trí đặt anten phát sóng

Độ cao anten (1) (m)

Tần số (MHz)

Công suất(kW)

Tên vị trí

Kinh độ

Vĩ độ

22. 

Quảng Trị

Thành phốĐông Hà

107E0550

16N4851

120

92,2

5

23. 

Thừa Thiên Huế

Thành phốHuế

107E3546

16N2740

120

93,3

5

24. 

Thành phố Đà Nẵng

Thành phốĐà Nẵng

108E1343

16N0413

100

96,3

5

25. 

Quảng Nam

Thị xãTam Kỳ

108E2842

15N3526

120

97,6

5

26. 

Quảng Ngãi

Thành phốQuảng Ngãi

108E4744

15N0719

120

102,9(2)

5

27. 

Bình Định

Núi Vũng Chua

109E1148

13N4443

60

97

5

28. 

Kon Tum

Thị xãKon Tum

107E5956

14N2153

120

95,1

5

29. 

Gia Lai

Thành phốPlâycu

107E5926

13N5819

120

102

5

 Ghi chú 

STT

Tên tỉnh, thành phố

Vị trí đặt anten phát sóng

Độ cao anten (1) (m)

Tần số (MHz)

Công suất(kW)

Tên vị trí

Kinh độ

Vĩ độ

30. 

Đồng Tháp

ThịxãCao Lãnh

105E3809

10N2749

120

98,4

3

31. 

An Giang

Thành phốLong Xuyên

105E2518

10N2346

100

93,1(2)

3

32. 

Vĩnh Long

ThịxãVĩnh Long

105E5849

10N1439

100

90,2(2)

2

33. 

Trà Vinh

Thị xãTrà Vinh

106E2047

09N5657

100

92.7(2)

2

34. 

Cần Thơ

Thành phốCần Thơ

105E4617

10N0055

100

97,3

5

35. 

Hậu Giang

ThịxãVị Thanh

107E2759

09N4645

100

89,6(2)

3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

36. 

Sóc Trăng

Thị xãSóc Trăng

105E5828

09N3522

100

100,4

2

37. 

Kiên Giang

HuyệnHòn Đất

104E5318

10N0649

100

99,4

5

38. 

Bạc Liêu

ThịxãBạc Liêu

105E4123

09N1747

100

93,8

2

39. 

Cà Mau

Thành phốCà Mau

105E0920

09N1109

100

94,6

5

Ghi chú :

Giá trị công suất, độ cao anten ghi trong Phụ lục 3là mức công suất,độ cao anten lớn nhất được phép.

(1) Độ cao anten so với mặt đất.

(2) Khuyến nghị dùng anten có hướng phát xạ thích hợp để phủ sóng theo địa bàn của tỉnh.

STT

Tên tỉnh, thành phố

Vị trí đặt anten phát sóng

Độ cao anten (1) (m)

Tần số (MHz)

Công suất(kW)

Tên vị trí

Kinh độ

Vĩ độ

40. 

Hưng Yên

Thị xãHưng Yên

106E0328

20N4017

90

92,7(2)

2

41. 

Hải Dương

Thành phốHải Dương

106E1952

20N5607

90

104,5(2)

2

42. 

Hải Phòng

Thành phốHải Phòng

106E4129

20N5017

100

93,7

5

43. 

Quảng Ninh

Thành phốHạ Long

107E0714

20N5658

100

97,9

2

44. 

Thái Bình

Thành phốThái Bình

106E2016

20N2649

90

97

2

45. 

Nam Định

Thành phốNam Định

106E1059

20N2610

90

95,1(2)

2

 Ghi chú

STT

Tên tỉnh, thành phố

Vị trí đặt anten phát sóng

Độ cao anten (1) (m)

Tần số (MHz)

Công suất(kW)

Tên vị trí

Kinh độ

Vĩ độ

46. 

Thanh Hóa

Thành phố Thanh Hóa

105E4653

19N5022

120

92,3

5

47. 

Nghệ An

Thành phốVinh

105E4009

18N4014

120

98,3

5

48. 

Hà Tĩnh

Thị xãHà Tĩnh

105E3507

18N1206

120

97,8

5

49. 

Quảng Bình

Thành phốĐồng Hới

106E3722

17N2900

120

96,1

5

Ghi chú :

Giá trị công suất, độ cao anten ghi trong Phụ lục 3là mức công suất,độ cao anten lớn nhất được phép.

(1) Độ cao anten so với mặt đất.

(2) Khuyến nghị dùng anten có hướng phát xạ thích hợp để phủ sóng theo địa bàn của tỉnh.

STT

Tên tỉnh, thành phố

Vị trí đặt anten phát sóng

Độ cao anten (1) (m)

Tần số (MHz)

Công suất(kW)

Tên vị trí

Kinh độ

Vĩ độ

50. 

Phú Yên

Núi Chóp Chài

109E1821

13N0641

60

96

5

51. 

Khánh Hòa

Thành phốNha Trang

109E1204

12N1359

120

101,7

5

52. 

Ninh Thuận

ThịxãPhan Rang

108E5842

11N3436

120

99,6

5

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

53. 

Bình Thuận

Thành phốPhan Thiết

108E0708

10N5523

120

92,3(2)

5

54. 

Đắc Nông

Thị xãGia Nghĩa

107E4145

11N5955

120

98,2

5

55. 

Đắc Lắc

Đèo Hà Lan

108E1439

12N4853

120

94,7

5

56. 

Lâm Đồng

Thành phốĐà Lạt

108E2702

11N5602

120

97

5

Ghi chú :

Giá trị công suất, độ cao anten ghi trong Phụ lục 3là mức công suất,độ cao anten lớn nhất được phép.

(1) Độ cao anten so với mặt đất.

(2) Khuyến nghị dùng anten có hướng phát xạ thích hợp để phủ sóng theo địa bàn của tỉnh.

STT

Tên tỉnh, thành phố

Vị trí đặt anten phát sóng

Độ cao anten (1) (m)

Tần số (MHz)

Công suất(kW)

Tên vị trí

Kinh độ

Vĩ độ

57. 

Hà Giang

Thị xã Hà Giang

104E5911

22N4950

100

95,5

5

58. 

Lào Cai

Thành phốLào Cai

103E5800

22N3000

100

91

5

59. 

Điện Biên(2)

Thành phốĐiện Biên

103E0108

21N2332

100

96,3

5

60. 

 

Lai Châu

 

Thị xãLai Châu

103E2704

21N2401

100

94,1

5

61. 

Tuyên Quang

Thị xãTuyên Quang

105E1227

21N4950

100

95,6(2)

2

62. 

Yên Bái

Thành phốYên Bái

104E5436

21N4308

100

93(2)

2

63. 

 

Sơn La

 

 

Thị xãSơn La

103E5457

21N1925

100

96

5

64. 

Phú Thọ

Thành phốViệt Trì

105E2440

21N1915

90

103,8

5

 

Ghi chú:

Giá trị công suất, độ cao anten ghi trong Phụ lục 3là mức công suất,độ cao anten lớn nhất được phép.

(1) Độ cao anten so với mặt đất.

(2) Khuyến nghị dùng anten có hướng phát xạ thích hợp để phủ sóng theo địa bàn của tỉnh.

 

In bài Gửi mail Quay lại Đầu trang