| S
T
T |
Tên tỉnh |
Tên vị trí phát |
Chương trình |
|
VTV1 |
VTV2 |
VTV3 |
Khu vực và thử nghiệm DVB-T |
Địa phương |
|
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
|
1. |
|
TX Cao Bằng |
8 |
2 |
6 |
2 |
23 |
5 |
|
|
11 |
2 |
|
2. |
|
TX Bắc Kạn |
10 |
2 |
12 |
2 |
25 |
5 |
|
|
7 |
2 |
|
3. |
|
TP Thái Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
5 |
|
4. |
|
TP Lạng Sơn |
12 |
2 |
21 |
5 |
7 |
2 |
|
|
10 |
2 |
|
5. |
|
TX Vĩnh Phúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
41 |
5 |
|
Tam Đảo |
3 |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. |
|
TX Bắc Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
30(1) |
5 |
|
7. |
|
TX Bắc Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
37(1) |
5 |
|
8. |
|
Đài THVN |
9 |
30 |
11 |
30 |
22 |
30 |
26(7) |
|
|
|
|
Đài PTTH Hà Nội |
|
|
|
|
|
|
|
6
49 |
20
30 |
|
9. |
Hòa Bình |
TX Hoà Bình |
31 |
5 |
28 |
5 |
33 |
5 |
|
|
8 |
2 |
|
10. |
|
TX Hà Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
24(1) |
10 |
|
11. |
|
TX Ninh Bình |
27 |
5 |
|
|
|
|
|
|
39(1) |
5 |
|
12. |
|
TX Hà Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
5 |
Ghi chú
| S
T
T |
Tên tỉnh |
Tên vị trí phát |
Chương trình |
|
VTV1 |
VTV2 |
VTV3 |
Khu vực và thử nghiệm DVB-T |
Địa phương |
|
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
|
13. |
Bình Phước |
Phước Long |
8 |
2 |
23 |
10 |
35 |
10 |
|
|
25 |
5 |
|
14. |
|
Thị Trấn An Thạnh |
21 |
50 |
32 |
30 |
28 |
50 |
42 |
30 |
|
|
|
TX Thủ dầu Một |
|
|
|
|
|
|
|
|
44 |
10 |
|
15. |
Đồng Nai |
TP Biên Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
36(1) |
10 |
|
16. |
Tây Ninh |
TX Tây Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
2 |
|
Núi Bà Đen |
22 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17. |
Bà rịa,Vũng Tàu |
TP Vũng Tàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
41(5) |
5 |
|
TX Bà Rịa |
38(1) |
5 |
48(1) |
5 |
24(1) |
5 |
|
|
|
18. |
TP Hồ Chí Minh |
TP Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
|
|
30(8) |
|
7
9 |
20 |
|
19. |
Long An |
TX Tân An |
|
|
|
|
|
|
|
|
34(1) |
10 |
|
20. |
Tiền Giang |
TX Mỹ Tho |
|
|
|
|
|
|
|
|
26(1) |
10 |
|
21. |
|
TX Bến Tre |
37 |
5 |
40 |
5 |
47 |
5 |
|
|
23 |
5 |
Ghi chú
| S
T
T |
Tên tỉnh |
Tên vị trí phát |
Chương trình |
|
VTV1 |
VTV2 |
VTV3 |
Khu vực và thử nghiệm DVB-T |
Địa phương |
|
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
|
22. |
|
TX Đông Hà |
6 |
5 |
32 |
10 |
30 |
10 |
|
|
11 |
5 |
|
23. |
|
TP Huế |
22 |
10 |
25 |
10 |
7 |
5 |
9 |
5 |
28 |
10 |
|
24. |
|
BĐ Sơn Trà |
12(4) (1) |
10 |
26(4) (1) |
20 |
21(4) (1) |
20 |
|
|
|
|
TP Đà Nẵng |
|
|
|
|
|
|
9
37(7) |
10 |
24 |
10 |
|
25. |
Quảng Nam |
TX Tam Kỳ |
23 |
10 |
28 |
10 |
33 |
10 |
|
|
31 |
10 |
|
26. |
|
TX Quảng Ngãi |
10 |
5 |
38 |
10 |
35 |
10 |
|
|
7 |
5 |
|
27. |
|
TP Qui Nhơn |
12(1) |
5 |
24(1) |
10 |
27(1) |
10 |
|
|
6(1) |
5 |
|
28. |
|
TX Kon Tum |
8 |
2 |
21 |
5 |
23 |
5 |
|
|
6 |
2 |
|
29. |
|
TX Plâycu |
9 |
5 |
28 |
10 |
25 |
10 |
|
|
11 |
5 |
Ghi chú
| S
T
T |
Tên tỉnh |
Tên vị trí phát |
Chương trình |
|
VTV1 |
VTV2 |
VTV3 |
Khu vực và thử nghiệm DVB-T |
Địa phương |
|
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
|
30. |
Đồng Tháp |
TX Cao Lãnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
29(1) |
10 |
|
31. |
An Giang |
Núi Cấm |
24 |
5 |
51 |
10 |
41 |
10 |
|
|
|
|
|
TP Long Xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
36(1) |
10 |
|
32. |
|
TX Vĩnh Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
31(1) |
5 |
|
33. |
Trà Vinh |
TX Trà Vinh |
45(6) |
2 |
|
|
|
|
|
|
35 |
5 |
|
34. |
Cần Thơ |
TP Cần Thơ |
46 |
30 |
53 |
30 |
49 |
30 |
12
6 |
10
10 |
43 |
10 |
|
35. |
Sóc Trăng |
TX Sóc Trăng |
50(6) |
2 |
|
|
|
|
|
|
25 |
5 |
|
36. |
Kiên Giang |
TX Rạch Giá |
30 |
10 |
32 |
10 |
28 |
10 |
|
|
10 |
5 |
|
TX Hà Tiên |
47 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37. |
Bạc Liêu |
TX Bạc Liêu |
27 |
5 |
52 |
10 |
21 |
5 |
|
|
33(1) |
10 |
|
38. |
Cà Mau |
TP Cà Mau |
39 |
10 |
44 |
10 |
42 |
10 |
|
|
8(1) |
5 |
Ghi chú
| S
T
T |
Tên tỉnh |
Tên vị trí phát |
Chương trình |
|
VTV1 |
VTV2 |
VTV3 |
Khu vực và thử nghiệm DVB-T |
Địa phương |
|
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
|
39. |
|
TX Hưng Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
42(1) |
5 |
|
40. |
|
TP Hải Dương |
|
|
44(2) |
30 |
46(2) |
30 |
|
|
40 |
5 |
|
41. |
|
TP Hải Phòng |
10 |
10 |
38(7) |
|
28 |
20 |
|
42. |
|
TP Hạ Long |
33 |
10 |
36 |
10 |
31 |
10 |
|
|
12 |
5 |
|
TX Móng Cái |
6 |
5 |
11 |
5 |
9 |
5 |
|
|
21 |
10 |
|
43. |
|
TX Thái Bình |
32 |
5 |
|
|
50 |
2 |
|
|
35 |
5 |
|
44. |
|
TP Nam Định |
|
|
25 |
30 |
47 |
30 |
|
|
37(3) |
5 |
Ghi chú
| S
T
T |
Tên tỉnh |
Tên vị trí phát |
Chương trình |
|
VTV1 |
VTV2 |
VTV3 |
Khu vực và thử nghiệm DVB-T |
Địa phương |
|
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
|
45. |
|
TP Thanh Hóa |
24 |
10 |
12 |
5 |
7 |
5 |
|
|
9 |
5 |
|
46. |
|
TP Vinh |
8(1) |
10 |
28(1) |
10 |
23(1) |
10 |
|
|
11(1) |
10 |
|
47. |
|
TX Hà Tĩnh |
21 |
10 |
26 |
10 |
9 |
5 |
|
|
6 |
5 |
|
48. |
|
TX Đồng Hới |
12 |
5 |
27 |
10 |
23 |
10 |
|
|
7 |
5 |
Ghi chú
| S
T
T |
Tên tỉnh |
Tên vị trí phát |
Chương trình |
|
VTV1 |
VTV2 |
VTV3 |
Khu vực và thử nghiệm DVB-T |
Địa phương |
|
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
|
49. |
|
TX Tuy Hòa |
9 |
2 |
23 |
5 |
21 |
5 |
|
|
7 |
2 |
|
50. |
|
TP Nha Trang |
12 |
2 |
22 |
5 |
6 |
2 |
|
|
9 |
2 |
|
51. |
|
TX Phan Rang |
6 |
2 |
30 |
10 |
23 |
10 |
|
|
10 |
2 |
|
52. |
|
TP Phan Thiết |
8 |
2 |
34 |
10 |
29 |
10 |
|
|
12 |
2 |
|
53. |
|
Đèo Hà Lan |
12 |
5 |
31 |
10 |
28 |
10 |
|
|
|
|
|
TP Buôn Mê Thuột |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
5 |
|
54. |
Lâm Đồng |
TP Đà Lạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
5 |
|
Cầu Đất |
9 |
5 |
25 |
10 |
11 |
5 |
|
|
|
|
Ghi chú
| S
T
T |
Tên tỉnh |
Tên vị trí phát |
Chương trình |
|
VTV1 |
VTV2 |
VTV3 |
Khu vực và thử nghiệm DVB-T |
Địa phương |
|
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
Kênh tần số |
Công suất
(KW) |
|
55. |
|
TX Hà Giang |
8 |
2 |
23 |
5 |
11 |
2 |
|
|
6 |
2 |
|
56. |
|
TX Lào Cai |
12 |
2 |
23 |
5 |
6 |
2 |
|
|
9 |
2 |
|
57. |
|
TP Điện Biên |
7 |
2 |
23 |
5 |
12 |
2 |
|
|
9 |
2 |
|
TX Lai Châu |
25 |
5 |
29 |
5 |
27 |
5 |
|
|
22 |
5 |
|
58. |
|
TX Tuyên Quang |
|
|
34 |
5 |
31 |
5 |
|
|
8 |
2 |
|
59. |
|
TP Yên Bái |
6(1) |
2 |
23(1) |
5 |
27(1) |
5 |
|
|
10(1) |
2 |
|
60. |
|
TX Sơn La |
8 |
2 |
23 |
5 |
11 |
2 |
|
|
6 |
2 |
|
61. |
|
TP Việt Trì |
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
5 |
Ghi chú:
Giá trị công suất ghi trong bảng này được xác định dựa trên các tham số trong phụ lục 2, giá trị cụ thể được xác định tùy theo từng trường hợp.
(1): Khuyến nghị sử dụng anten với hướng phát xạ thích hợp phủ sóng theo địa bàn, giảm can nhiễu.
(2): Chưa có dự kiến điểm đặt trạm.
(3): Hạn chế phát xạ theo hướng 3550.
(4): Hạn chế phát xạ theo hướng 3150.
(5): Hướng phát xạ chính 300.
(6): Đài phát công suất nhỏ, chỉ sử dụng nếu đài VTV1 tại Cần Thơ không phủ được vùng ven biển.
(7): Dùng cho thử nghiệm truyền hình số DVB-T.
(8): Dùng cho thử nghiệm mạng truyền hình số DVB-T đơn tần, công suất phụ thuộc vào thiết kế mạng của Đài THVN và Đài TH TP Hồ Chí Minh.
|