Rfd.gov.vn is Loading ...

Bảng phân bổ kênh tần số cho các điểm phát sóng chương trình phát thanh quốc gia

STT

Tên tỉnh, thành phố

Vị trí đặtanten phát sóng

Độ cao an- ten(1) (m)

Chương trình

VoV1

VoV2

VoV3

VoV4

VoV5

Giao thông, thời tiết và giải trí

Khoa giáo

Tên vị trí

Kinh độ

Vĩ độ

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

(1) (2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Cao Bằng

Thị xãCao Bằng

106E1531

22N3938

100

97

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Lạng Sơn

NúiMậu Sơn

106E5505

21N5045

60

101

10

93,5

10

92,5

10

           

91,5

10

3

Vĩnh Phúc

Tam Đảo

105E3844

21N2746

60

102,5

10

   

89

20

           

96,5

10

4

Hà Nội

Xã Mễ Trì

105E4648

20N5949

100

102

1

97,5

5

100

10

92

2

91

5

94,5

5

88

10

STT

Tên tỉnh, thành phố

Vị trí đặtanten phát sóng

Độ cao an- ten(1) (m)

Chương trình

VoV1

VoV2

VoV3

VoV4

VoV5

Giao thông, thời tiết và giải trí

Khoa giáo

Tên vị trí

Kinh độ

Vĩ độ

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

(1) (2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đồng Nai

Thành phốBiên Hòa

106E5204

10N5707

100

               

95

10

       

2

Tây Ninh

NúiBà Đen

106E1009

11N2251

60

101(3)

20

               

99(3)

10

   

3

Bà Rịa

Vũng Tàu

Thành phốVũng Tàu

107E0453

10N1955

60

               

102

10

       

4

Hồ Chí Minh

Quán Tre

106E3754

10N5053

100

       

89

10

   

91

5

88

10

94

10

STT

Tên tỉnh, thành phố

Vị trí đặtanten phát sóng

Độ cao an- ten(1) (m)

Chương trình

VoV1

VoV2

VoV3

VoV4

VoV5

Giao thông, thời tiết và giải trí

Khoa giáo

Tên vị trí

Kinh độ

Vĩ độ

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

(1) (2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Quảng trị

Thành phố Đông Hà

107E0550

16N4851

120

102

5

   

89,5

5

       

88,5

5

98,5

5

Thị trấnLao Bảo

106E3602

16N3720

100

           

101,5

2

           

2

Thừa Thiên Huế

Thành phố Huế

107E3546

16N2740

120

                       

103

10

HuyệnA Lưới(2)

   

100

           

90

10

           

3

Đà Nẵng

Bán đảoSơn Trà

108E1457

16N0752

80

       

100(3)

5

   

91(3)

10

   

89(3)

5

Núi Bà Nà

107E5900

16N0002

60

102,5

10

                       

4

Quảng Nam

Huyện Nam Giang (2)

   

100

                   

99,5

5

   

5

Quảng Ngãi

Thành phố Quảng Ngãi

108E4744

15N0719

120

   

92,5

5

93,5

5

       

94,5

5

95,5

5

6

Bình Định

NúiVũng Chua

109E1148

13N4443

60

103,5(3)

10

                   

100,5(3)

10

7

Kon Tum

Thị xãKon Tum

107E5956

11N2153

120

   

91,5

5

90,5

5

       

89,5

5

88,5

5

HuyệnĐắk GLei(2)

   

100

                   

101,5

5

   

8

Gia Lai

Thành phốPlâycu

107E5926

13N5819

120

   

96,5

5

97,5

5

       

98,5

5

103

5

HuyệnChư Sê(2)

   

100

                   

95,5

5

   
STT

Tên tỉnh, thành phố

Vị trí đặtanten phát sóng

Độ cao an- ten(1) (m)

Chương trình

VoV1

VoV2

VoV3

VoV4

VoV5

Giao thông, thời tiết và giải trí

Khoa giáo

Tên vị trí

Kinh độ

Vĩ độ

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

(1) (2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Cần Thơ

Thành phố Cần Thơ

105E4617

10N0055

100

102,5

10

                       

2

Kiên Giang

Huyện Gò Quao

108E0600

09N4500

100

       

88,5

5

           

91,5

5


 
STT

Tên tỉnh, thành phố

Vị trí đặtanten phát sóng

Độ cao an- ten(1) (m)

Chương trình

VoV1

VoV2

VoV3

VoV4

VoV5

Giao thông, thời tiết và giải trí

Khoa giáo

Tên vị trí

Kinh độ

Vĩ độ

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

(1) (2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Hải Phòng

Thành phố Hải Phòng

106E4129

20N5017

100

               

90,5

10

       

2

Quảng Ninh

Thành phố Hạ Long

107E0714

20N5658

100

99,5

10

   

94

5

   

93

5

104

5

   

Thị xã Móng Cái

107E5801

21N3131

100

103,5

5

101,5

5

100,5

5

       

95

5

   

 
STT

Tên tỉnh, thành phố

Vị trí đặtanten phát sóng

Độ cao an- ten(1) (m)

Chương trình

VoV1

VoV2

VoV3

VoV4

VoV5

Giao thông, thời tiết và giải trí

Khoa giáo

Tên vị trí

Kinh độ

Vĩ độ

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

(1) (2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Thanh Hóa

NúiHàm Rồng

105E4653

19N5019

100

103

10

               

89,5

5

88,5

10

HuyệnNgọc Lạc(2)

   

100

                   

98,6

5

   

Huyện Bá Thước(2)

   

100

       

94,9

5

93,1

5

           

2

Nghệ An

Thành phố Vinh

105E4009

18N4015

120

       

94,2

5

       

99,6

10

93,5

5

Huyện (2)Quỳ Hợp

   

100

101,5

10

100,5

10

95,5

5

           

91,5

10

Huyện Nghĩa Đàn(2)

   

100

                   

97,3

5

   

Huyện Đô Lương(2)

   

100

                   

90,2

5

   

TâyNghệ An(2)

   

100

           

104

5

           

3

Hà Tĩnh

Thị xãHà Tĩnh

105E3507

18N1206

120

                   

95

5

92,5

5

Thị xã (2) Hồng Lĩnh

   

100

103,5

10

   

101

5

               

Huyện Hương Khê(2)

   

100

                   

100,2

5

   

4

Quảng Bình

Thành phố Đồng Hới

106E3722

17N2900

120

99

5

   

94

5

       

90,5

5

93

5

HuyệnMinh Hoá(2)

   

100

                   

97

5

   

 
STT

Tên tỉnh, thành phố

Vị trí đặtanten phát sóng

Độ cao an- ten(1) (m)

Chương trình

VoV1

VoV2

VoV3

VoV4

VoV5

Giao thông, thời tiết và giải trí

Khoa giáo

Tên vị trí

Kinh độ

Vĩ độ

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

(1) (2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Phú Yên

Núi Chóp Chài

109E1821

13N0641

60

88(3)

5

90(3)

5

89(3)

5

       

92(3)

5

94(3)

5

2

Khánh Hoà

NúiHòn Bà

108E5624

12N3425

60

           

101

10

         

3

Ninh Thuận

Thị xãPhan Rang

108E5842

11N3436

120

88,5

5

91,5

5

93

5

89,5

5

   

95,5

5

   

4

Bình Thuận

Thành phố Phan Thiết

108E0708

10N5523

120

   

90,5

5

94,5

5

96,5

5

   

103

5

98,5

5

5

Đắc Lắc

Đèo Hà Lan

108E1439

12N4853

120

102,5

5

   

100

5

               

6

Đắc Nông

HuyệnĐắc Mil(2)

   

100

                   

99,5

5

   

7

Lâm Đồng

Cầu Đất

108E3307

11N5202

120

103,5

10

   

101,5

10

       

100,5

10

93,5

10

STT

Tên tỉnh, thành phố

Vị trí đặtanten phát sóng

Độ cao an- ten(1) (m)

Chương trình

VoV1

VoV2

VoV3

VoV4

VoV5

Giao thông, thời tiết và giải trí

Khoa giáo

Tên vị trí

Kinh độ

Vĩ độ

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tần

số (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

Tầnsố (MHz)

Công suất (kW)

(1) (2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Hà Giang

HuyệnQuản Bạ

105E1000

23N0800

60

103

10

90,5

10

89,5

10

 

 

 

 

 

 

88,5

10

2

Điện Biên

Thành phốĐiện Biên

103E0108

21N2332

100

       

98

5

               

3

Lai Châu

HuyệnSin Hồ

103E2035

22N2540

60

103,5

10

101,5

10

100,5

10

           

95

10

4

Sơn La

ĐèoPha Đin

103E3145

21N3530

60

101

10

93,5

10

92,5

10

           

91,5

10

Ghi chú:

Giá trị công suất, độ cao anten ghi trong Phụ lục2 là mức công suất,độ cao anten lớn nhất được phép.

(1) Độ cao anten so với mặt đất.

(2) Các địa điểm Đài Tiếng nói Việt Nam dự định sẽ phát sóng, vị trí chính xác (kinh độ, vĩ độ) nơi đặt anten đài phát thanh FMsẽ được cậpnhật sau.

(3) Khuyến nghị dùng anten có hướng phát xạ thích hợp để phủ sóng theo địa bàn, giảm can nhiễu.

In bài Gửi mail Quay lại Đầu trang