Rfd.gov.vn is Loading ...
E-mail
Tên 
Mật khẩu 
Truy cập nhanh
Các Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực
Quy hoạch phổ tần số quốc gia
Người sử dụng tần số cần biết
Các cuộc họp của ITU-R
Tìm kiếm thông tin

Hoạt động của nhóm nghiên cứu WP1C

                                                                                Xem nội dung chi tiết tại đây

I-TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA NHÓM WP-1C TRONG GIAI ĐOẠN NGHIÊN CỨU 2003-2007 ( từ WRC-03 đến WRC-07):

I-1.Những vấn đề chính mà nhóm nghiên cứu:

1-Những nội dung còn lại từ giai đoạn trước năm 2003:

-Kiểm soát quốc tế về các nghiệp vụ không gian

-Đo phát xạ từ các hệ thống viễn thông sử dụng đường dây tải điện, cáp điện thoại hoặc cáp đồng trục.

-Vai trò nhiệm vụ của công việc kiểm soát tần số trong mội trường tự do hóa ( liberal environment)

-Thanh tra đài phát Vô tuyến điện

-Phương pháp đo tín hiệu quảng bá digital

-Đo tín hiệu dải rộng UWB.

2-Những nội dung nghiên cứu mới phát sinh trong giai đoạn 2003-2007:

-Kiểm soát vệ tinh

-Xây dựng một báo cáo về Thanh tra đài phát Vô tuyến điện và trên cơ sở đó thiết lập một khuyến nghị về nội dung này

-Các kỹ thuật kiểm soát mới

-Sổ tay kiểm soát tần số ( Handbook on Spectrum Monitoring): viết các phần phụ lục bổ sung và xem xét những vấn đề có thể cần phát triển thành Recommendations.

-Hướng dẫn, giúp đỡ các nước đang phát triển về nghiệp vụ kiểm soát tần số

-Rà soát lại các Questions, Reports, Recommendations và các Opinions.

I-2.Các kết quả đạt được trong giai đoạn nghiên cứu 2003-2007:

Working Party 1C  đã hoàn thành 5 bản thảo Questions mới và sửa đổi 1 Question trình SG1 thông qua gồm:

*Đã gửi công văn hỏi các nướs thành viên của ITU xin ý kiến chấp thuận.

Đồng thời trong giai đoạn này WP1C cũng đề xuất 15 dự thảo Recommendations mới và 7 dự thảo sửa đổi Recommendations, đề nghị hủy 2  Recommendations và 3 dự thảo Reports mới, 1 dự thảo Report sửa đổi trình Study Group 1.

Working Party 1C chịu trách nhiệm một trong 3 cuốn Handbook của SG1(the Handbook on Spectrum Monitoring). Trong giai đoạn này, nhóm tập trung viết các phần bổ sung cho Edition 2002 của Handbook nhằm cập nhật kịp thời các thông tin mới nhất. công việc này tiếp tục trong giai đoạn 2008-2011 nhằm tiến tới xuất bản một Edition mới thay thế Edition 2002.

II-CHƯƠNG TRÌNH DỰ ĐỊNH NGHIÊN CỨU CỦA NHÓM TRONG GIAI ĐOẠN 2008-2011 ( từ WRC-07 đến WRC-11):

            Trên cơ sở  nhiệm vụ do ITU-R giao cho Study Group1 và chương trình nghiên cứu của SG-1 ( thông qua năm 2007) , ngày 19/8/2008  SG1 tổng hợp toàn bộ các nhiệm vụ cụ thể phân bổ cho WP1C chịu trách nhiệm sau đây ( Annex 5 to the Summary Record of the meeting of SG1- Geneva, 26-27, June, 2008):

1-     11 Questions :

             ITU-R Questions assigned to Study Group 1 (WP-1C)

2-     36 Recommendations.

             ITU-R Recommendations assigned to Study Group (WP-1C)

3-     4 Reports:

             ITU-R Reports assigned to Study Group 1(WP-1C)

4-     Các nhiệm vụ khác:

             ITU-R Handbooks assigned to Study Group 1(WP-1C)

             ITU-R Opinions assigned to Study Group 1(WP-1C)

             ITU-R Resolutions assigned to Study Group 1(WP-1C)

III-NỘI DUNG  THẢO LUẬN TRONG CUỘC HỌP TỪ 18/JUNE ĐẾN 24/JUNE/2008:

1-Nội dung thảo luận:

Theo chương trình nghị sự của cuộc họp năm 2007 ( tổ chức tại Geneve, Thụy sĩ), cuộc họp năm 2008 sẽ thảo luận các nội dung sau: 

    Draft Report on Inspection of radio stations.

    Draft Report on the role of monitoring in a liberal environment.

    UWB measurements.

    First results for an Addendum to the Handbook Spectrum Monitoring.

    PDNR on measurement techniques for power line high data rate telecommunications systems.

    Question 219/1: Remote access to radio monitoring equipment of other administrations.

    Question 234/1: Alternative techniques for radiolocation determination.

    Question 231/1: Measuring technique for measuring the noise floor in radio applications.

    Question ITU-R 124/6: Measurement methods for the verification and validation of digital television and sound broadcasting planning procedures amendment.

    Contributions to Question 233/1 on Measurement of spectrum occupancy.

Nhóm 1C được chia làm 4 nhóm nhỏ:

-WP1-C1: Thảo luận các chủ đề về  Technical issues do Mr.Ralf Trautmann chủ trì. Nội dung chi tiết gồm 3 Annex3,4,5 trong báo cáo năm 2007 của nhóm và ý kiến đóng góp của các đoàn.

-WP1-C2: Thảo luận các nội dung sửa đổi Spectrum Monitoring Handbook Edition 2002 do Mr.Alain Jacquet chủ trì

- WP1-C3: Thảo luận 2 củ đề Inspections of Stations và Spectrum monitoring in a liberal environment, do Mr.James Higgins chủ trì.

- Ad hoc Group 1C: Thảo luận những nội dung liên quan đến sửa đổi, đề xuất mới các Recommendation, Report, Resolution, Questions, Scope of WP1C v.v... do Mr. Jan Verduijn chủ trì .

2-Các kết quả đạt được:

2-1-Report on Inspection of radio stations: Hoàn chỉnh báo cáo trình SG1 thông qua. Tuy nhiên nội dung báo cáo này chủ yếu là đo và giám sát tại hiện trường, do đó cần có báo cáo về các kết quả kiểm soát để bổ trợ cho việc thanh tra tại hiện trường. Vì vậy nhóm 1C dự kiến thành lập một Rapporteur Group mới ( do Mr. Erik Van Maanen, Nertheland chủ trì) nhằm xây dựng một Report on spectrum monitoring in support to inspections.

2-2--Report on the role of monitoring in a liberal environment: Ý tưởng làm báo cáo về vấn đề này có từ năm 2000. Kể từ năm 2006, bản thảo đầy đủ được đưa ra thảo luận trong khuôn khổ các cuộc họp nhóm 1C. Nhưng tại kỳ họp lần này, nhóm phát hiện ra rằng nội dung cơ bản của nó không phù hợp  chức năng nhiệm vụ của nhóm 1C, mà phù hợp hơn với nhóm 1B. Nhóm 1C đề nghị SG1 chuyển đề tài nghiên cứu cho nhóm 1B, nhóm 1C tiếp tục nghiên cứu những phương pháp kiểm soát mới phù hợp với xu thế phát triển mới và hội tụ công nghệ viễn thông để bổ sung cho nội dung nghiên cứu của nhóm 1B.

2-3-Addendum to the Handbook Spectrum Monitoring:

Năm 2006, nhóm 1C thành lập một Rapporteur Group ( do Mr. Alain Jacquet, France chủ trì) nhằm sửa đổi Handbook on Spectrum monitoring Edition 2002 cho phù hợp với tình hình phát triển mới. Nội dung dự kiến là bổ sung phụ lục cho Chapter 3 (Monitoring Equipment and Automation of monitoring operations), Chapter 5.1 ( Spacescraft Emmision Monitoring), Chapter 5.2 ( Multimedia and Broadcasting Monitoring) và Annex 01 ( Monitoring Equipment planning and Tender). Tại cuộc họp lần này, nhóm thống nhất thông qua được nội dung của Chapter3, Chapter  5.1 và Annex 01. Đồng thời đánh giá Rapporter Group này đã hoàn thành nhiệm vụ và giải tán.

Để hoàn tất các nội dung cần bổ sung trong Handbook on Spectrum Monitoring Edition 2002, nhóm 1C đề nghị thành lập một Rapporter Group mới (do Mr Ralf Trautmann , Gemany chủ trì). Nhóm này có nhiệm vụ nghiên cứu tiếp việc sửa đổi Chapter 5.2 và đồng thời xem xét các phần còn lại của Chapter5, Chapter 1, Chapter 4, Chaper 6 v.v..., nhằm đạt được một phiên bản mới của Handbook xong trước năm 2010.

2-4-Những nội dung khác:

+Thống nhất được một số nội dung về sửa đổi Questions, Recommendations, Scope of WP1C v.v...

+Bổ sung thêm nhiều thông tin bổ ích về các nội dung kỹ thuật như: Nhiễu nền ( Noise), truyền tín nhiệu trên đường dây tải điện ( PLT), Kỹ thuật định hướng định vị mới v.v...

VI-DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH CUỘC HỌP NĂM 2009:

1-Thời gian:  16-22, Sep,2009, tại Geneva, Thụy sĩ

2-Nội dung thảo luận dự kiến:

   -Draft Report on spectrum monitoring in support to inspections

   -Output for the development of a report on PLT

   -The Space Monitoring Meeting (group outside ITU) will be invited to contribute on elements related to space monitoring (see Question ITU-R 232/1)

   -UWB (Ultra Wide Band) measurements

   -SRD ( Short Range Device) measurements

   -Question 219/1: Remote access to radio monitoring equipment of other administrations

   -Question 234/1: Alternative techniques for radiolocation determination

   -Question 231/1: Measuring technique for measuring the noise floor in radio applications

   -Question ITU-R 124/6: Measurement methods for the verification and validation of digital television and sound broadcasting planning procedures amendment

 -Question 233/1 on measurement of spectrum occupancy.

 

 

 

In bài Gửi mail Quay lại Đầu trang