|
STT |
Chỉ tiêu |
Mức thu cho 12 tháng (1000 đồng) |
|
1 |
Phát thanh: |
|
|
|
a. Phát thanh tương tự (tính theo từng kênh tần số), phát thanh số mạng đơn tần (tính theo từng máy phát): |
|
|
|
- Máy phát thanh của Đài Tiếng nói Việt Nam. |
3.000 |
|
|
- Máy phát thanh của đài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
1.400 |
|
|
- Máy phát thanh của đài huyện, thị xã. |
300 |
|
|
- Máy phát thanh do phường, xã quản lý |
200 |
|
|
- Máy phát thanh của các cơ quan, doanh nghiệp ngoài ngành phát thanh-truyền hình. |
300 |
|
|
- Máy phát thanh của các cơ quan, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thương mại. |
6.000 |
|
|
Riêng đối với máy phát thanh của Đài Tiếng nói Việt Nam, đài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có công suất P<= 500 w: |
Bằng 30% mức phí tương ứng |
|
|
b. Phát thanh tương tự có phátkèm theo các dữ liệu phụ, phát thanh số mạng đa tần: |
Bằng 140% mức phí
tương ứng |
|
2 |
Truyền hình: |
|
|
|
a. Truyền hình tương tự (tính theo từng kênh tần số), truyền hình số mạng đơn tần (tính theo từng máy phát) |
|
|
|
- Máy phát hình của Đài Truyền hình Việt Nam |
13.000 |
|
|
- Máy phát hình của đài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
8.000 |
|
|
- Máy phát hình của đài huyện, thị xã. |
800 |
|
|
- Máy phát hình do phường, xã quản lý. |
400 |
|
|
- Máy phát hình của các cơ quan, doanh nghiệp ngoài ngành phát thanh-truyền hình. |
1.200 |
|
|
- Máy phát hình của các cơ quan, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thương mại. |
26.000 |
|
|
Riêng đối với máy phát hình của Đài Truyền hình Việt Nam, đài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có công suất P <=500 w: |
Bằng 30% mức phí tương ứng |
|
|
b. Truyền hình tương tự có phátkèm theo các dữ liệu phụ, truyền hình số mạng đa tần: |
Bằng 150% mức phí
tương ứng |
3 |
Truyền hình vi ba (MMDS) (tính theo đơn vị tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) |
|
|
a |
Truyền hình |
|
|
|
- TP. Hồ Chí Minh. |
20.000/1 kênh |
|
|
- TP. Hà Nội |
18.000/1 kênh |
|
|
- Các tỉnh, thành phố khác |
10.000/1 kênh |
|
b |
Truyền hình có phát kèm theo các dữ liệu phụ |
Bằng 140% mức phí tương ứng |
4 |
Vi ba truyền hình lưu động |
Bằng trạm chính của vi ba điểm đa điểm |