Rfd.gov.vn is Loading ...
Đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ quảng bá (đài Phát thanh, truyền hình)

 1. Lệ phí:

STT

Chỉ tiêu

Mức thu một lần cấp (1000 đồng)

I

Cấp mới Giấy phép:

   1

Máy phát thanh, truyền hình :

 

 

                                   P <= 30 w

200

30 w < P <= 100 w

300

100 w < P <= 300 w

500

300 w < P <= 500 w

700

500 w <   P <= 1.000 w

900

1.000 w < P <= 5.000 w

1.000

                        5.000 w < P <= 20.000 w

1.100

P > 20.000 w

1.200

Máy phát vi ba

400

II

Gia hạn Giấy phép.

Bằng 20% mức cấp mới giấy phép của loại tương ứng

III

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (khi thay đổi, bổ sung các nội dung đã được quy định trong giấy phép):

1

Không phải tính toán lại tần số.

Bằng 20% mức cấp mới giấy phép của loại tương ứng

2

Phải tính toán lại tần số.

Bằng mức cấp mới giấy phép của loại tương ứng

 
2. Phí sử dụng tần số:

STT

Chỉ tiêu

Mức thu cho 12 tháng (1000 đồng)

1

Phát thanh:

 

 

a. Phát thanh tương tự (tính theo từng kênh tần số), phát thanh số mạng đơn tần (tính theo từng máy phát):

 

 

- Máy phát thanh của Đài Tiếng nói Việt Nam.

3.000

 

- Máy phát thanh của đài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1.400

 

- Máy phát thanh của đài huyện, thị xã.

300

 

- Máy phát thanh do phường, xã quản lý

200

 

- Máy phát thanh của các cơ quan, doanh nghiệp ngoài ngành phát thanh-truyền hình.

300

 

- Máy phát thanh của các cơ quan, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thương mại.

6.000

 

Riêng đối với máy phát thanh của Đài Tiếng nói Việt Nam, đài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có công suất P<= 500 w:

Bằng 30% mức phí tương ứng

 

b. Phát thanh tương tự có phátkèm theo các dữ liệu phụ, phát thanh số mạng đa tần:

Bằng 140% mức phí

tương ứng

2

Truyền hình:

 

 

a. Truyền hình tương tự (tính theo từng kênh tần số), truyền hình số mạng đơn tần (tính theo từng máy phát)

 

 

- Máy phát hình của Đài Truyền hình Việt Nam

13.000

 

- Máy phát hình của đài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

8.000

 

- Máy phát hình của đài huyện, thị xã.

800

 

- Máy phát hình do phường, xã quản lý.

400

 

- Máy phát hình của các cơ quan, doanh nghiệp ngoài ngành phát thanh-truyền hình.

1.200

 

- Máy phát hình của các cơ quan, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thương mại.

26.000

 

Riêng đối với máy phát hình của Đài Truyền hình Việt Nam, đài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có công suất P <=500 w:

Bằng 30% mức phí tương ứng

 

b. Truyền hình tương tự có phátkèm theo các dữ liệu phụ, truyền hình số mạng đa tần:

Bằng 150% mức phí

tương ứng

    3

Truyền hình vi ba (MMDS) (tính theo đơn vị tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)

 

a

Truyền hình

 

 

- TP. Hồ Chí Minh.

20.000/1 kênh

 

- TP. Hà Nội

18.000/1 kênh

 

- Các tỉnh, thành phố khác

10.000/1 kênh

b

Truyền hình có phát kèm theo các dữ liệu phụ

Bằng 140% mức phí tương ứng

    4

Vi ba truyền hình lưu động

Bằng trạm chính của vi ba điểm đa điểm

In bài Gửi mail Quay lại Đầu trang