|
Lệ phí và phí sử dụng băng tần số được tính theo Quyết định số 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/04/2005 và Quyết định số 61/2007/QĐ-BTC ngày 12/07/2007 của Bộ Tài Chính, cụ thể như sau:
I. Lệ phí:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mức thu một lần cấp (1000 đồng) |
|
I |
Cấp mới, cấp lại Giấy phép |
|
1 |
Hệ thống thông tin di động qua vệ tinh |
10.000 |
|
2 |
Hệ thống viễn thông di động công cộng |
10.000 |
|
3 |
Hệ thống vô tuyến đa truy nhập công cộng, thông tin di động trung kế và các loại tương đương |
3.000 |
|
II |
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (khi thay đổi, bổ sung các nội dung đã được quy định trong giấy phép): |
|
1 |
Không phải tính toán lại tần số. |
Bằng 20% mức cấp mới giấy phép của loại tương ứng |
|
2 |
Phải tính toán lại tần số. |
Bằng mức cấp mới giấy phép của loại tương ứng |
II. Phí sử dụng:
| STT |
Chỉ tiêu |
Mức thu cho 12 tháng (1000 đồng) |
|
Thông tin di động và các hệ thống thông tin cấu trúc mạng tế bào: |
|
1 |
Hệ thống viễn thông di động công cộng :
(Tính trên mỗi MHz thuộc băng tần phát của trạm gốc, trên phạm vi toàn quốc) |
|
| |
- Đối với các băng tần dành cho giao diện vô tuyến sử dụng phương tứhc song công phân chia theo tần số (FDD) |
2.600.000/1 MHz |
| |
- Đối với các băng tần dành cho giao diện vô tuyến sử dụng phương thức song công phân chia theo thời gian (TDD) |
1.300.000/1MHz |
|
2 |
Hệ thống vô tuyến đa truy cập công cộng và các loại tương đương (tính trên mỗi MHz của băng tần được cấp và theo đơn vị tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương): |
|
| |
- TP. Hồ Chí Minh. |
65.000 |
| - TP. Hà Nội. |
55.000 |
| - Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ, Bà Rịa Vũng Tàu, Đồng Nai. |
20.000 |
| - Khánh Hoà, Quảng Ninh, Bình Dương, Thừa Thiên Huế, Lâm Đồng. |
5.000 |
| - Các tỉnh khác. |
1.000 |
| - Các mạng dùng riêng trong một khu nhà (tính trên mỗi MHz của băng tần được cấp). |
200 |
|
3 |
Thông tin di động trung kế : |
|
| |
- TP. Hồ Chí Minh. |
1.500/1 kênh |
| - TP. Hà Nội. |
1.000/1 kênh |
| - Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ, Bà Rịa Vũng Tàu, Đồng Nai. |
800/1 kênh |
| - Khánh Hoà, Quảng Ninh, Bình Dương, Thừa Thiên Huế, Lâm Đồng. |
300/1 kênh |
| - Các tỉnh khác. |
100/1 kênh |
|
4 |
Thông tin di động qua vệ tinh : |
|
| |
- Hệ thống (tính trên mỗi MHz của băng tần phát được cấp). |
15.000 |
III. Thử nghiệm, giữ chỗ, kiểm tra lắp đặt:
1. Lệ phí: Bằng lệ phí cấp giấy phép tương ứng
2. Phí sử dụng:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mức thu cho 12 tháng (1000 đồng) |
|
I |
Phí sử dụng tần số trong thời gian thử băng tần số trước khi chính thức khai thác |
|
|
Thử nghiệm băng tần số sau thời gian giữ chỗ (Thời hạn thử nghiệm băng tần số tối đa là 12 tháng). |
Bằng 60% mức phí của loại phí sử dụng tần số tương ứng |
II |
Phí sử dụng tần số để thử nghiệm tính năng kỹ thuật của hệ thống cho tần số, kênh tần số, băng tần số cho phép để phục vụ cho việc giới thiệu công nghệ, thiết bị, nghiên cứu, chế tạo... (Thời hạn thử nghiệm tần số, kênh tần số, băng tần số tối đa là 03 tháng) : |
Bằng 3% mức phí của loại phí sử dụng tần số tương ứng |
III |
Phí sử dụng tần số trong thời gian giữ chỗ băng tần số (Tổng thời gian các lần giữ chỗ băng tần số tối đa là 36 tháng): |
|
|
- Đến 6 tháng. |
Bằng 2% mức phí của loại phí sử dụng tần số tương ứng |
|
- Từ tháng thứ 7 đến tháng thứ 12. |
Bằng 5% mức phí của loại phí sử dụng tần số tương ứng |
|
- Từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24. |
Bằng 20% mức phí của loại phí sử dụng tần số tương ứng |
|
- Từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36. |
Bằng 60% mức phí của loại phí sử dụng tần số tương ứng |
|
Quá các thời hạn qui định, phí được tính bằng mức phí sử dụng tần số của loại tương ứng. |
Thời gian thử nghiệm, giữ chỗ được tính liên tục kể từ khi bắt đầu xin thử nghiệm, giữ chỗ.
Trong thời gian giữ chỗ băng tần số, nếu tiến hành thử nghiệm tính năng kỹ thuật của thiết bị, hệ thống thiết bị thì không phải nộp thêm phí thử nghiệm này
3. Kiểm tra lắp đặt:
|
|
Phí kiểm tra lắp đặt thiết bị phát sóng VTĐ đối với 1 máy phát, thu/phát VTĐ |
|
|
- Phát thanh, truyền hình, thông tin vệ tinh. |
400 |
|
|
- Thông tin cấu trúc mạng tế bào, di động trung kế, vi bà, đài máy bay, đài tàu biển |
200 |
|
|
- Các loại khác |
50 |
|