| STT |
Chỉ tiêu |
Mức thu cho 12 tháng (1000 đồng) |
I |
Đài tàu biển (tính trên 01 đài tàu): |
|
1 |
Đối với tàu chở hàng, tàu dùng riêng: |
|
|
|
a. Tàu có tổng dung tích trên 1.000: |
|
|
|
- Đi biển không hạn chế. |
4.500 |
| - Đi biển hạn chế I, hạn chế II. |
3.000 |
| - Đi biển hạn chế III. |
2.500 |
|
|
b. Tàu có tổng dung tích trên 300 đến 1.000: |
|
|
|
- Đi biển không hạn chế. |
3.500 |
| - Đi biển hạn chế I, hạn chế II. |
2.500 |
| - Đi biển hạn chế III, ven biển Việt Nam, các cảng nam Trung Quốc. |
2.000 |
| - Đi sông. |
1.500 |
|
|
c. Tàu có tổng dung tích trên 150 đến 300: |
1.200 |
|
|
d. Tàu có tổng dung tích từ 150 trở xuống và các loại tàu khác khuyến khích sử dụng thông tin VTĐ. |
1.000 |
|
2 |
Đối với tàu chở khách: |
|
|
|
- Dưới 50 chỗ. |
1.200 |
|
|
- Từ 50 đến 100 chỗ. |
1.800 |
|
|
- Trên 100 chỗ. |
2.000 |
II |
Đài tàu bay (tính trên 01 đài tàu) : |
|
1 |
Đối với máy bay hành khách: |
|
|
|
- Dưới 38 chỗ. |
2.400 |
| - Từ 38 đến 100 chỗ. |
3.800 |
| - Trên 100 chỗ. |
4.200 |
|
2 |
Đối với máy bay vận tải: |
|
|
|
- Trọng tải dưới 20 tấn. |
2.400 |
| - Trọng tải từ 20 đến 80 tấn. |
3.800 |
| - Trọng tải trên 80 tấn. |
4.200 |
|
3 |
Đối với các máy bay không theo tuyến cố định (OR). |
2.000 |