|
STT |
Chỉ tiêu |
Mức thu cho 12 tháng (1000 đồng) |
|
1 |
Phí sử dụng tần số trong thời gian thử nghiệm tần số, kênh tần số, băng tần số trước khi chính thức khai thác |
|
|
Thử nghiệm tần số, kênh tần số ( Tổng thời gian các lần thử nghiệm tần số, kênh tần số tối đa là 03 tháng). |
|
|
|
- Đến 1 tháng |
Bằng 10% mức phí của loại phí sử dụng tần số tương ứng |
|
- Từ tháng thứ 2 đến tháng thứ 3 |
Bằng 30% mức phí của loại phí sử dụng tần số tương ứng |
2 |
Phí sử dụng tần số để thử nghiệm tính năng kỹ thuật của hệ thống cho tần số, kênh tần số, băng tần số cho phép để phục vụ cho việc giới thiệu công nghệ, thiết bị, nghiên cứu, chế tạo... (Thời hạn thử nghiệm tần số, kênh tần số, băng tần số tối đa là 03 tháng) : |
Bằng 3% mức phí của loại phí sử dụng tần số tương ứng |
|
3 |
Phí sử dụng tần số trong thời gian giữ chỗ tần số (kênh tần số) |
|
a |
Vi ba: |
|
|
|
- Với các mạng nhỏ hơn 5 tuyến hoặc các tuyến lẻ (Thời hạn giữ chỗ tần số tối đa là 6 tháng). |
Bằng 20% mức phí của loại phí sử dụng tần số tương ứng |
|
- Với các mạng lớn hơn 5 tuyến (Thời hạn giữ chỗ tần số tối đa là 12 tháng). |
Bằng 20% mức phí của loại phí sử dụng tần số tương ứng |
|
b |
Nhắn tin, di động trung kế, phát thanh, truyền hình (Tổng thời gian các lần giữ chỗ tần số tối đa là 24 tháng): |
|
|
|
- Đến 3 tháng. |
Bằng 2% mức phí của loại phí sử dụng tần số tương ứng |
|
- Từ tháng thứ 4 đến tháng thứ 6. |
Bằng 4% mức phí của loại phí sử dụng tần số tương ứng |
|
- Từ tháng thứ 7 đến tháng thứ 12. |
Bằng 7% mức phí của loại phí sử dụng tần số tương ứng |
|
- Từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24. |
Bằng 20% mức phí của loại phí sử dụng tần số tương ứng |
|
c |
Các nghiệp vụ khác (Thời hạn giữ chỗ tần số tối đa là 6 tháng). |
1.000 |
|
Quá các thời hạn qui định, phí được tính bằng mức phí sử dụng tần số của loại tương ứng. |